ngoại giả

Học thuật
Thân thiện
ngoại giả

Lương thực chính là gạo, ngoại giả còn có ngô, khoai, sắn.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Ngoài ra, hơn nữa: Dùng để bổ sung thêm một thông tin, một yếu tố khác vào những điều vừa được nói đến trước đó. Từ này thường đứngđầu câu hoặc mệnh đề phụ, chức năng nối ý mở rộng nội dung.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Lương thực chính gạo, ngoại giả còn ngô, khoai, sắn.
    • ấy rất giỏi vẽ. Ngoại giả, ấy còn khiếu âm nhạc.
    • Công việc chính của anh ấy giảng dạy. Ngoại giả, anh ấy còn viết sách nghiên cứu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoại giả" trong văn viết trang trọng: Từ này thường xuất hiện trong văn phong trang trọng, khảo cứu hoặc văn chương cổ điển hơn trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
    • Tác phẩm này giá trị về mặt lịch sử. Ngoại giả, còn mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoài ra: Có nghĩa cách dùng tương tự, nhưng phổ biến thông dụng hơn trong cả văn nói lẫn văn viết.
  • Hơn nữa: Nhấn mạnh việc bổ sung một ý quan trọng hoặc trọng lượng tương đương.
  • Vả lại: Thường dùng để bổ sung một lý do, một luận cứ khác.
  • Thêm vào đó: Nhấn mạnh tính chất cộng thêm, bổ sung.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoài ra
  • Hơn nữa
  • Vả lại
  • Thêm vào đó
  • Đồng thời (khi nói về sự việc xảy ra song song)
Lưu ý sử dụng
  • "ngoại giả" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ điển. Trong giao tiếp hiện đại, từ "ngoài ra" được sử dụng phổ biến tự nhiên hơn.
  • Từ này thường đứngđầu câu hoặc đầu vế câu, sau dấu phẩy, dấu chấm, hoặc dấu chấm phẩy.
  • "ngoại giả" không dùng để nối các ý đối lập (trái nghĩa). Trong trường hợp đó, nên dùng các từ như "tuy nhiên", "nhưng", "thế nhưng".
ngoại giả

Lương thực chính là gạo, ngoại giả còn có ngô, khoai, sắn.

  1. Ngoài ra: Lương thực chính gạo, ngoại giả còn ngô, khoai, sắn.

Từ gần giống

Từ chứa "ngoại giả"